đặc xá

đặc xá

Nhân dịp kỷ niệm Quốc khánh, Chủ tịch nước đã quyết định đặc xá cho một số phạm nhân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ân xá đặc biệt, tha trước thời hạn: Hành động của cơ quan nhà nước thẩm quyền (thường Chủ tịch nước) quyết định miễn hoặc giảm hình phạt cho một số phạm nhân nhất định nhân dịp một sự kiện trọng đại hoặc ngày lễ lớn của đất nước. Đây một chính sách nhân đạo, thể hiện lòng khoan dung của Nhà nước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhân dịp kỷ niệm Quốc khánh, Chủ tịch nước đã quyết định đặc cho một số phạm nhân.
    • Việc đặc được thực hiện theo quy định của pháp luật điều kiện rõ ràng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quyết định đặc ": Văn bản pháp lý chính thức do người thẩm quyền ban hành để thực hiện việc đặc .

    • Quyết định đặc đã được công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng.
  • "Được hưởng đặc ": Trạng thái của phạm nhân đủ điều kiện được hưởng quyết định đặc .

    • Những phạm nhân cải tạo tốt có thể được xem xét để hưởng đặc .
Biến thể từ liên quan
  • Ân xá (Động từ): Từ đồng nghĩa, chỉ chung hành động tha tội, miễn giảm hình phạt. "Đặc " thường mang tính chất đặc biệt nhân một dịp cụ thể.
  • Đại (Động từ): Hành động tha tội trên quy mô rộng lớn, thường cho nhiều loại tội phạm hoặc vào những dịp rất đặc biệt.
  • Ân giảm (Động từ): Giảm nhẹ hình phạt đang thi hành.
Từ đồng nghĩa
  • Ân xá: tha tội.
  • Khoan hồng: rộng lượng, tha thứ (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong pháp lý).
Cụm từ liên quan
  • Xét đặc : quá trình xem xét, thẩm định các điều kiện để quyết định đặc .

    • Hội đồng tư vấn đặc đang tiến hành xét đặc cho các trường hợp đủ tiêu chuẩn.
  • Thực hiện đặc : tiến hành các thủ tục để thi hành quyết định đặc .

    • Cácquan chức năng phối hợp để thực hiện đặc theo đúng quy trình.
Thành ngữ/Từ vựng chuyên ngành
  • Chính sách đặc : Chủ trương, đường lối của Nhà nước về việc tha trước thời hạn trong những dịp đặc biệt, thể hiện tính nhân văn.
  • Tiêu chuẩn đặc : Các điều kiện cụ thể phạm nhân phải đáp ứng để được xem xét đặc , như thời gian chấp hành án, ý thức cải tạo, v.v.